|
1 – Gốc
|
Mỏi khớp háng, chân trái yếu. |
Lo lắng bất an, trạng thái sinh tồn cao, mất tập trung. |
Nghẽn
30%
|
Tắc nghẽn dòng chảy tiền bạc. Đẩy cơ thể vào trạng thái lo âu về sự sống còn. |
|
2 – Xương cùng
|
Bình thường (hôn nhân hạnh phúc). |
Cảm xúc trồi sụt, thiếu động lực, dễ bị tác động. |
Thiếu ổn định
45%
|
Thiếu đi ngọn lửa sáng tạo và niềm vui nội tại, dễ bị lây lan năng lượng tiêu cực. |
|
3 – Đám rối MT
|
Di chứng bao tử. |
Thiếu nhiệt huyết, thiếu tự tin nhưng lại thích kiểm soát, nhạy cảm. |
Nghẽn, suy yếu
35%
|
Mất đi sức mạnh cá nhân, hay hoài nghi bản thân nhưng cố gồng lên kiểm soát để tìm cảm giác an toàn. |
|
4 – Tim
|
Đau mỏi cổ vai gáy. |
Sang chấn tuổi thơ, xù lông phòng vệ, thiếu ranh giới cá nhân. |
Đóng / Phòng thủ
40%
|
Không biết cách bảo vệ trường năng lượng, dễ bị người khác vượt giới hạn và làm tổn thương. |
|
5 – Cổ họng
|
Hơi thở ngắn, hụt hơi. |
Khó bộc bạch, dồn nén, lòng tự trọng thấp, chưa tin vào giá trị thật. |
Tắc nghẽn sâu
30%
|
Tiếng nói mất trọng lượng. Nuốt cảm xúc vào trong gây ách tắc giao tiếp và thể hiện bản thân. |
|
6 – Mắt thứ 3
|
Bình thường (ngủ ngon). |
Chưa thể tiến về trước, thiếu quyết đoán, không dám bứt phá. |
Trì trệ
45%
|
Bị kìm hãm bởi những nỗi sợ vô hình, tầm nhìn bị giới hạn trong vùng an toàn cũ. |
|
7 – Vương miện
|
Không rõ rệt. |
Cảm hứng trồi sụt. |
Mờ nhạt
50%
|
Thiếu một sợi chỉ đỏ xuyên suốt dẫn dắt mục đích công việc hiện tại. |