|
1 – Gốc
|
Đau lưng, mỏi chân. Đề kháng thỉnh thoảng yếu. |
Bình thường. |
Tạm ổn
60%
|
Dòng tài chính tạm ổn nhưng cơ thể đôi khi thiếu sự vững chãi, hay mỏi mệt. |
|
2 – Xương cùng
|
Mỏi hông, thắt lưng. Đau bụng kinh. |
Ít buồn. Khó đón nhận (thấy ngại). Ít cảm nhận khi ân ái. |
Nghẽn nhẹ
55%
|
Khó thả lỏng để tận hưởng niềm vui trọn vẹn và đón nhận những điều tốt đẹp. |
|
3 – Đám rối MT
|
Đau bao tử, làm việc dễ mệt. Thèm ngọt. |
Động lực làm việc tùy hứng. |
Suy yếu nhẹ
50%
|
Thiếu hụt năng lượng duy trì sức bền trong công việc nếu không đúng sở thích. |
|
4 – Tim
|
Thỉnh thoảng tim đập dồn, mệt mỏi. |
Kết nối rất tốt với Bố Mẹ. |
Mở
75%
|
Trái tim ấm áp, nền tảng tình cảm gia đình là điểm tựa lớn. |
|
5 – Cổ họng
|
Mỏi cổ vai gáy. |
Bình thường. |
Khá
60%
|
Tắc nghẽn chủ yếu biểu hiện trên thân bệnh (cơ khớp vùng cổ). |
|
6 – Mắt thứ 3
|
Không có triệu chứng xấu. |
Thấu cảm tốt. |
Sáng
75%
|
Trực giác nhạy bén, biết thấu hiểu và lắng nghe. |
|
7 – Vương miện
|
Bình thường. |
Bình thường. |
Ổn định
70%
|
Kết nối tốt với nhận thức bản thân. |