1. Gốc An toàn & nền tảng |
Đau lưng, căng cơ, toát mồ hôi. Lo lắng, bất an, bồn chồn, khó tập trung, suy nghĩ nhiều và có xu hướng nhìn nhận tiêu cực. |
30% |
2. Xương cùng Cảm xúc & kết nối |
Căng hông, đau mỏi vùng chậu; khô âm đạo, giảm ham muốn. Đời sống thân mật vợ chồng gặp khó khăn. Cảm xúc dao động, cảm thấy cuộc sống tù đọng và khó kết nối. |
40% |
3. Đám rối mặt trời Tự chủ & kiểm soát |
Thèm ngọt, tăng tiết nước bọt theo mô tả. Thiếu động lực, tự ti, bế tắc; mong muốn kiểm soát mọi việc, cầu toàn và nhạy cảm với chỉ trích. |
35% |
4. Tim Tình cảm & ranh giới |
Thở nông, nghẹn vùng ngực, căng mỏi vai. Ghi chú có đề cập dấu hiệu có thể là đánh trống ngực, cần xác nhận. Kiệt quệ cảm xúc, khó tin tưởng, thiếu ranh giới và khó nhận thấy giá trị bản thân. |
20% |
5. Cổ họng Biểu đạt & tiếng nói |
Vướng đàm, đau cổ vai gáy, khó chịu trong khoang miệng. Khó nói mong muốn, sợ tiếp xúc đám đông, hay tự đánh giá và nhận lỗi về mình. |
30% |
6. Con mắt thứ ba Trực giác & nhận thức |
Dễ ngủ nhưng chưa hồi phục, căng đầu, kiệt sức. Thiếu quyết đoán, chưa rõ điều mình muốn; sợ bị phán xét và lo cho con. |
20% |
7. Vương miện Ý nghĩa & kết nối |
Mệt mỏi kéo dài, nhạy cảm tiếng ồn gần một năm; cảm thấy thiếu ý nghĩa trong cuộc sống. |
30% |